Tổng quan đã chuẩn hóa
Học bổng này là gì?
Thông tin hỗ trợ tài chính do University of Louisville công bố.
- Bậc học
- Sau đại học
- Quốc gia / khu vực
- United States · Kentucky
- Sinh viên quốc tế
- Cần xác nhận thêm với trường
- Học toàn thời gian
- Chưa được nguồn công bố rõ
- Nộp đơn riêng
- Có, cần nộp hồ sơ riêng
- Có thể gia hạn
- Có, theo điều kiện được công bố
Điều kiện xét
Ai có thể đăng ký?
- Đối tượng
- undergraduate
- Bậc học
- Sau đại học
- Tình trạng cư trú
- | | | | | --- | --- | --- | | ##### AMOUNT PER YEAR | ##### WITH QUALIFYING SAT/ACT SCORE & WEIGHTED GPA | ##### WITHOUT QUALIFYING SAT/ACT SCORE & WEIGHTED GPA | | $2,500 | N/A | 5-11 transferrable credit hours (2-3 courses) and 3.5 weighted GPA | | $3,500 | 1230-1290 / 26-27 and 3.5 weighted GPA | 12-20 transferable credit hours (4-6 courses) and 3.5 weighted GPA | | $4,500 | 1300-1350 / 28-29 and 3.5 weighted GPA | 21-29 transferable credit hours (7-9 courses) and 3.5 weighted GPA | | $6,000 | 1360-1380 / 30 and 3.5 weighted GPA | 30+ transferable credit hours (10+ courses) and 3.5 weighted GPA | | $7,000 | 1390-1560 / 31-35 and 3.5 weighted GPA | N/A | | $8,000 | 1570-1600 / 36 and 3.5 weighted GPA | N/A |
| | | | | --- | --- | --- | | ##### AMOUNT PER YEAR | ##### WITH QUALIFYING SAT/ACT SCORE & WEIGHTED GPA | ##### WITHOUT QUALIFYING SAT/ACT SCORE & WEIGHTED GPA | | $2,500 | N/A | 5-11 transferrable credit hours (2-3 courses) and 3.5 weighted GPA | | $3,500 | 1230-1290 / 26-27 and 3.5 weighted GPA | 12-20 transferable credit hours (4-6 courses) and 3.5 weighted GPA | | $4,500 | 1300-1350 / 28-29 and 3.5 weighted GPA | 21-29 transferable credit hours (7-9 courses) and 3.5 weighted GPA | | $6,000 | 1360-1380 / 30 and 3.5 weighted GPA | 30+ transferable credit hours (10+ courses) and 3.5 weighted GPA | | $7,000 | 1390-1560 / 31-35 and 3.5 weighted GPA | N/A | | $8,000 | 1570-1600 / 36 and 3.5 weighted GPA | N/A |
Chuẩn bị hồ sơ
Bạn cần chuẩn bị gì?
- Chuẩn bị đơn đăng ký riêng trước deadline.
- Đối chiếu điều kiện và ngưỡng điểm với thông tin của bạn.
- Ghi lại deadline và kiểm tra lại ngày trên nguồn chính thức.
Hồ sơ và cách nộp
Cách đăng ký
- Đơn riêng
- Bắt buộc
- Phương thức
- ## Admissions Scholarships
- Hạn nộp
- 1 deadline.
## Admissions Scholarships
Mở trang chính thức để xem hướng dẫn và biểu mẫu hiện hành.
Thời hạn
Deadline
1 deadline.
Quy trình lựa chọn
Đơn vị cấp học bổng xem xét điều gì?
- Students who meet the minimum criteria will be notified of their award or eligibility in their UofL Gateway.
Điều kiện tiếp tục
Gia hạn và trường hợp không áp dụng
- All awards listed are renewable.
Not stated by provider